HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU XIN VISA PHÁP

visa-phap2

HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU XIN VISA PHÁP

Khi xin Visa Pháp có một thủ tục mà bạn bắt phải tuân thủ đó là điền mẫu đơn xin visa Pháp, tuy nhiên mẫu đơn này không có tiếng Việt nên bạn sẽ gặp không ít khó khăn, để tìm hiểu về cách điền đơn,hãy theo dõi bài Viết Hưỡng dẫn điền đơn xin visa pháp của chúng tôi.

Làm visa Pháp nhanh chóng, tiết kiệm với Dịch vụ visa Pháp

Hotline: 0918 126 190

visa-phap2
Làm visa Pháp

Các điểm chung cần lưu ý:

  • Bạn có thể sử dụng mẫu đơn gốc, bản photocopie rõ ràng hoặc bản tải từ mạng Internet
  • Đơn xin thị thực ngắn hạn mang số cerfa N 12160*01 (không sử dụng mẫu đơn cũ số cerfa N 13-0021)
  • Bạn phải viết rõ ràng
  • Bạn phải ký tên trên đơn xin cấp thị thực
  • Tất cả các thông tin sai lệch sẽ dẫn đến kết quả từ chối cấp thị thực
  •  Các địa chỉ ở khu vực Schengen phải khai rõ: số, tên phố, thành phố và mã bưu điện
  • Đơn xin thị thực phải khai hoàn toàn bằng tiếng Pháp hoặc tiếng Anh

MẪU ĐƠN XIN CẤP VISA PHÁP, BẤM XEM TẠI ĐÂY!

xem-tai-day

Các thông tin cần có:

1. Surname (Family name): Họ của bạn

2. Surname at birth: Họ của bạn hiện giờ. Phần này dành cho phụ nữ phương Tây đã có chồng, họ phải đổi theo họ của chồng.

3. First name(s) Given name(s): Tên của bạn

4. Date of Birth: Ngày sinh – tháng sinh – năm sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh

6. Country of Birth: Quốc gia nơi bạn sinh ra

7. Current Nationality: Quốc tịch hiện nay

Nationality at Birth, if different: Quốc tịch khi sinh

8. Sex: Giới tính

9. Marial Status:

  • Single :  Độc thân
  • Married: Đã kết hôn
  • Separated: Ly thân
  • Divorced: Ly hôn
  • Widow(er): Goá phụ
  • Other: Khác

10. In the case of minors: Nếu có trẻ em đi cùng, điền thông tin Họ – Tên – Địa chỉ – Quốc tịch của người bảo lãnh hợp pháp

Ví dụ: Người đi kèm: Tran A HaNoi Vietnamese

11. National Identity Number: Số chứng minh nhân dân (Không bắt buộc)

12. Type of travel document: Loại giấy tờ khi du lịch

Oridnary passport: Hộ chiếu phổ thông – Diplomatic passport: Hộ chiếu ngoại giao ,…

13. Travel Document Number: Số hộ chiếu

14. Issue Date: Ngày cấp trên hộ chiếu

14. Expiration Date: Ngày hết hạn trên hộ chiếu

15. Issued By: Nơi cấp hộ chiếu

16. Home and email address: Địa chỉ nhà và email

17. Residence in a country other than the country of current nationality: Bạn có quốc tịch khác không? 19. Current occupation: Nghề nghiệp hiện tại.

18. Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address educational establishment: Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên: tên, địa chỉ của trường

19. Main Purpose(s) for Your Trip: Tourism (du lịch)

20. Member State(s) of destination: (Những) quốc gia bạn dự định đến

21. Member State of first entry: Quốc gia đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh

22. Number of Entries Requested: Số luợt nhập cảnh. Multiples Entries (Nhập cảnh nhiều lần), Single (Một Lần) hay Two Entries (Hai Lần)

23. Duration of the intenđe stay or transit: Số ngày bạn sẽ ở/quá cảnh

24. Schengen Visas Issued during the Last 3 Years: Bạn đã có visa Schengen trong 3 năm qua chưa?

25. Fingerprints collected previously for…: Bạn đã lấy dấu vân tay khi làm visa Schengen chưa?

26. Entry Permit for Your Final Destination Country, If Applicable: Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (Nếu có).

27. Intended Arrival Date: Ngày dự kiến đến khối Schengen.

28. Intended Departure Date: Ngày rời khỏi khổi Schengen.

29. Inviting Person’s Name…: Thông tin người mời sống tại khu vực Schengen. Nếu không có, điền tên và thông tin của khách sạn bạn sẽ ở (Tên + Số điện thoại + Địa chỉ email)

30. Inviting company/organization: Thông tin tổ chức/công ty mời ((Tên + Số điện thoại + Địa chỉ email)

31. Cost of traveling and living… Ai sẽ chịu trách nhiệm chi trả cho chuyến đi của bạn?

32. Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen: Điền thông tin cá nhân của người thân là công dân thuộc 1 trong 3 khu vực trên (nếu có)

33. Family relationship…: Mối quan hệ với người thân là công dân thuộc 1 trong 3 khu vực trên (nếu có)

34. Place and date: Thời gian và địa điểm lúc bạn điền tờ khai này

35. Signature: Chữ kí của bạn

Bạn lưu ý là sau khi hoàn thành tờ khai xin visa Pháp, bạn phải ký tên đầy đủ nhé.

Làm visa Pháp ở đâu:

  • Đại sứ quán Pháp tại Hà Nội địa chỉ số 57 , Trần Hưng Đạo
  • Tổng lãnh sự Đại Sứ Quán Pháp tại thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ: 27 – Nguyễn Thị Minh Khai

Lưu ý: lệ phí hồ sơ và dịch vụ sẽ không được hoàn lại, kể cả khi visa bị từ chối.

LIÊN HỆ:

Đt: (08) 384 52 850 – 0918 126 190 (Zalo, Line) – 0916926190 (Zalo,Line, Viber) – Mr.Cường

0915526190 – 0983915304 Ms. Trang

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button